1Động từ
- bắc ngang qua
- vắt qua
- trải dài qua (không gian, thời gian)
Ví dụ
Yī zuò jùdà de dàqiáo héngkuà Chángjiāng liǎng'àn.
Một cây cầu đồ sộ bắc ngang qua hai bờ sông Trường Giang.
Zhè gè dìguó de bǎntú héngkuà Ōu-Yà liǎng dà zhōu.
Lãnh thổ của đế quốc này trải dài qua hai châu lục Âu và Á.
Zhè xiàng yánjiū héngkuà le zhěngzhěng sānshí nián.
Công trình nghiên cứu này trải dài suốt 30 năm ròng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
两脚分跨在两边;从这一边跨到另一边,在空间或时间上跨越。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
横跨 + địa điểm / thời gian
Bắc qua một khoảng không gian hoặc trải dài qua một mốc thời gian. VD: 这条铁路横跨多个省份。– Tuyến đường sắt này trải dài qua nhiều tỉnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
