1Danh từ
- hạn hán
- nạn hạn hán
Ví dụ
Chángqī de hànzāi gěi nóngyè shēngchǎn dàilái le jùdà sǔnshī.
Nạn hạn hán kéo dài đã gây ra tổn thất to lớn cho sản xuất nông nghiệp.
Dāngdì zhèngfǔ jījí zǔzhī qúnzhòng kàngjī hànzāi.
Chính quyền địa phương tích cực tổ chức cho quần chúng chống chọi với hạn hán.
Yóuyú liánxù jǐ ge yuè méiyǒu xiàyǔ, xǔduō nóngtián zāoshòu le yánzhòng de hànzāi.
Do nhiều tháng liền không có mưa, rất nhiều ruộng đất đã phải gánh chịu nạn hạn hán nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
长时间无雨或少雨导致土壤缺水、庄稼受损的自然灾害。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
遭受 + 旱灾
chịu đựng, gánh chịu nạn hạn hán. VD: 这个省份遭受了百年一遇的旱灾。– Tỉnh này đã gánh chịu trận hạn hán trăm năm có một.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
