Chuyển đến nội dung
旱灾旱災

hànzāi

Hán Việt: HẠN TAI

HSK6Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. hạn hán
  2. nạn hạn hán

Ví dụ

  1. 长期的旱灾给农业生产带来了巨大损失。

    Chángqī de hànzāi gěi nóngyè shēngchǎn dàilái le jùdà sǔnshī.

    Nạn hạn hán kéo dài đã gây ra tổn thất to lớn cho sản xuất nông nghiệp.

  2. 当地政府积极组织群众抗击旱灾。

    Dāngdì zhèngfǔ jījí zǔzhī qúnzhòng kàngjī hànzāi.

    Chính quyền địa phương tích cực tổ chức cho quần chúng chống chọi với hạn hán.

  3. 由于连续几个月没有下雨,许多农田遭受了严重的旱灾。

    Yóuyú liánxù jǐ ge yuè méiyǒu xiàyǔ, xǔduō nóngtián zāoshòu le yánzhòng de hànzāi.

    Do nhiều tháng liền không có mưa, rất nhiều ruộng đất đã phải gánh chịu nạn hạn hán nghiêm trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 严重旱灾 yánzhòng hànzāihạn hán nghiêm trọng
  • 遭受旱灾 zāoshòu hànzāichịu thiên tai hạn hán
  • 抗击旱灾 kàngjī hànzāichống chọi hạn hán
  • 一场旱灾 yī cháng hànzāimột trận hạn hán

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

长时间无雨或少雨导致土壤缺水、庄稼受损的自然灾害。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

遭受 + 旱灾

chịu đựng, gánh chịu nạn hạn hán. VD: 这个省份遭受了百年一遇的旱灾。– Tỉnh này đã gánh chịu trận hạn hán trăm năm có một.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

旱
灾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1