1Tính từ
- tế nhị
- phức tạp khó lường
- kín đáo khó nhận biết
Ví dụ
Liǎng guó zhījiān de guānxì biànde fēicháng wēimiào.
Mối quan hệ giữa hai nước trở nên vô cùng tế nhị.
Tā de tàidu fāshēng le yì zhǒng wēimiào de biànhuà.
Thái độ của anh ấy đã có một sự thay đổi kín đáo khó nhận biết.
Zhè qízhōng de chǔjìng shífēn wēimiào, hěn nán yòng yǔyán biǎodá.
Tình thế trong chuyện này rất tế nhị, khó mà diễn đạt bằng lời.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
深奥玄妙;复杂深细,不易捉摸。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
微妙 + 的 + danh từ
Đóng vai trò định ngữ miêu tả tính chất phức tạp, khó nắm bắt của sự vật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
