1Động từ
- thay thế
- thế chỗ
Ví dụ
Réngōng zhìnéng zài mǒuxiē lǐngyù zhèngzài tìdài réngōng.
Trí tuệ nhân tạo đang dần thay thế con người trong một số lĩnh vực.
Méiyǒu rènhe rén néng tìdài mǔqīn zài háizi xīnzhōng de wèizhi.
Không ai có thể thay thế vị trí của người mẹ trong lòng đứa trẻ.
Wǒmen yīnggāi xúnzhǎo xīn néngyuán lái tìdài chuántǒng de méitàn.
Chúng ta nên tìm kiếm năng lượng mới để thay thế than đá truyền thống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
代替(原有的事物或人)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 A + 替代 + B
dùng A để thay thế cho B. VD: 用纸袋替代塑料袋。– Dùng túi giấy thay thế túi nhựa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “替代” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
