Chuyển đến nội dung
月相

yuèxiàng

Hán Việt: NGUYỆT TƯỚNG

Danh từ

1Danh từ

  1. pha Mặt Trăng
  2. hình thái mặt trăng (tròn khuyết theo chu kỳ)

Ví dụ

  1. 月相的变化是有规律的。

    Yuèxiàng de biànhuà shì yǒu guīlǜ de.Sự thay đổi của các pha Mặt Trăng là có quy luật.

  2. 老师在黑板上画出了不同的月相。

    Lǎoshī zài hēibǎn shang huà chū le bùtóng de yuèxiàng.Thầy giáo đã vẽ các pha Mặt Trăng khác nhau lên bảng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 月相变化 yuèxiàng biànhuàsự thay đổi pha Mặt Trăng
  • 观察月相 guānchá yuèxiàngquan sát pha Mặt Trăng
  • 月相周期 yuèxiàng zhōuqīchu kỳ pha Mặt Trăng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

指天文学中月球在绕地球公转过程中所呈现的各种圆缺形态。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

月相 + 变化

Dùng để diễn tả sự thay đổi tròn khuyết của mặt trăng theo chu kỳ.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

月
相

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1