1Danh từ
- thông tin
- tin tức
Ví dụ
Hùliánwǎng wèi wǒmen tígōng le hǎiliàng de zīxùn.
Internet cung cấp cho chúng ta lượng thông tin khổng lồ.
Nǐ kěyǐ tōngguò cáijīng lèi App huòqǔ zuìxīn de gǔshì zīxùn.
Bạn có thể nhận thông tin thị trường chứng khoán mới nhất qua ứng dụng tài chính.
Zhè jiā kējì méitǐ měitiān dōu huì fābù zuìxīn de hángyè zīxùn.
Cơ quan truyền thông công nghệ này mỗi ngày đều đăng tải tin tức ngành mới nhất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
信息;消息。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
提供/发布/浏览 + 资讯
kết hợp động từ với danh từ资讯 để chỉ hoạt động cung cấp, đăng tải hoặc đọc xem tin tức. VD: 浏览财经资讯。– Đọc lướt tin tức tài chính.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
