Chuyển đến nội dung
期盼

qīpàn

Hán Việt: KỲ PHÁN

Động từDanh từ

HSK7–9

1Động từ

  1. mong mỏi
  2. trông chờ
  3. kỳ vọng

Ví dụ

  1. 父母期盼着远方的孩子早日回家。

    Fùmǔ qīpàn zhe yuǎnfāng de háizi zǎorì huíjiā.Cha mẹ mong mỏi đứa con ở phương xa sớm ngày trở về.

  2. 我们期盼能与贵公司达成合作。

    Wǒmen qīpàn néng yǔ guì gōngsī dáchéng hézuò.Chúng tôi mong chờ có thể đạt được hợp tác với quý công ty.

2Danh từ

  1. niềm mong mỏi
  2. sự kỳ vọng

Ví dụ

  1. 在新的一年里,大家心中充满了美好的期盼。

    Zài xīn de yī nián lǐ, dàjiā xīnzhōng chōngmǎn le měihǎo de qīpàn.Trong năm mới, trong lòng mọi người ngập tràn những niềm mong mỏi tốt đẹp.

  2. 不要辜负老师和家长的殷切期盼。

    Bú yào gūfù lǎoshī hé jiāzhǎng de yīnqiè qīpàn.Đừng phụ sự kỳ vọng tha thiết của thầy cô và cha mẹ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 殷切期盼 yīnqiè qīpànkỳ vọng tha thiết
  • 满怀期盼 mǎnhuái qīpàntràn đầy mong đợi
  • 热切期盼 rèqiè qīpàntha thiết mong chờ
  • 期盼早日 qīpàn zǎorìmong sớm ngày...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

期待盼望。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

期盼 + Động từ / Danh từ

Bày tỏ niềm hi vọng, mong mỏi thiết tha đối với sự việc hay đối tượng nào đó. VD: 大家期盼着胜利的消息。– Mọi người đang trông chờ tin thắng trận.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

期
盼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1