Chuyển đến nội dung
盼

pàn

Hán Việt: PHÁN

Động từ

HSK7–9Bộ: 目9 nét

1Động từ

  1. mong
  2. trông mong
  3. mong mỏi

Ví dụ

  1. 盼望已久的假期终于到了。

    Pànwàng yǐ jiǔ de jiàqī zhōngyú dào le.Kỳ nghỉ mong mỏi bấy lâu cuối cùng cũng đã đến.

  2. 大家盼着他早点回来。

    Dàjiā pàn zhe tā zǎodiǎn huílai.Mọi người đều mong anh ấy sớm quay về.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 盼望 pànwàngmong mỏi
  • 期盼 qīpànkỳ vọng, trông đợi
  • 盼头 pàntouniềm hy vọng
  • 左顾右盼 zuǒgù-yòupànnhìn quanh nhìn quẩn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

希望,等待,殷切期待。

Ghi chú: Bên trái là bộ mục 目 (mắt), bên phải là phân 分; mở to mắt nhìn ngóng, trông đợi.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

盼 + tân ngữ / động từ / phân câu

mong đợi điều gì đó diễn ra. VD: 盼你早日康复。– Mong bạn sớm hồi phục.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

盼

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “盼” 3

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1