Chuyển đến nội dung
本金

běnjīn

Hán Việt: BỔN KIM

Danh từ

Lượng từ: 笔、笔款

1Danh từ

  1. tiền vốn
  2. vốn gốc

Ví dụ

  1. 这笔投资的本金不会亏损。

    Zhè bǐ tóuzī de běnjīn bú huì kuīsǔn.Vốn gốc của khoản đầu tư này sẽ không bị lỗ.

  2. 他按时归还了借款的本金和利息。

    Tā ànshí guīhuán le jièkuǎn de běnjīn hé lìxī.Anh ấy đã hoàn trả tiền vốn và lãi của khoản vay đúng hạn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 归还本金 guīhuán běnjīnhoàn trả tiền vốn
  • 保住本金 bǎozhù běnjīngiữ được vốn gốc
  • 本金和利息 běnjīn hé lìxīvốn và lãi
  • 投资本金 tóuzī běnjīnvốn đầu tư
  • 收回本金 shōuhuí běnjīnthu hồi vốn gốc

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用来产生利息或利润的原本资金。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

本金 + 和 + 利息

gốc và lãi. VD: 到期后返还本金和利息。– Sau khi đáo hạn sẽ trả cả gốc lẫn lãi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

本
金

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1