1Danh từ
- tiền vốn
- vốn
Ví dụ
Zhè jiā chuàngyè gōngsī mùqián miànlín zījīn duǎnquē de wèntí.Công ty khởi nghiệp này hiện đang đối mặt với vấn đề thiếu hụt nguồn vốn.
Zhèngfǔ wèi zhè ge huánbǎo xiàngmù tóurù le dàliàng zījīn.Chính phủ đã đầu tư một lượng lớn vốn cho dự án bảo vệ môi trường này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
国家、企业或个人用于发展生产或经营活动的货币。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为/向 + đối tượng + 提供/投入 + 资金
cung cấp hoặc rót vốn cho một dự án, doanh nghiệp nào đó. VD: 银行向该企业提供了贷款资金。– Ngân hàng đã cung cấp vốn vay cho doanh nghiệp đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “资金” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
