1Danh từ
- giải trí
- tiêu khiển
- làm cho vui
Ví dụ
Xiàqí shì tā píngshí wéiyī de yúlè.
Đánh cờ là thú vui giải trí duy nhất thường ngày của ông ấy.
Zhè zhǒng huódòng néng yúlè shēnxīn.
Hoạt động này có thể giúp thư giãn thể xác lẫn tinh thần.
Zhōumò nǐ yìbān yǒu shénme yúlè huódòng?
Cuối tuần bạn thường có hoạt động giải trí gì?
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使人快乐的活动或消遣;快乐有趣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
娱乐 + 身心
dùng như động từ với ý nghĩa làm vui lòng, thư giãn tinh thần. VD: 听音乐可以娱乐身心。– Nghe nhạc có thể thư giãn tâm trí.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “娱乐” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
