Chuyển đến nội dung
果真

guǒzhēn

Hán Việt: QUẢ CHÂN

Phó từLiên từ

HSK7–9

1Phó từ

  1. quả nhiên
  2. quả thật
  3. thật sự

Ví dụ

  1. 天气预报说会下雨,今天果真下了。

    Tiānqì yùbào shuō huì xiàyǔ, jīntiān guǒzhēn xià le.Dự báo thời tiết nói trời sẽ mưa, hôm nay quả thật mưa rồi.

  2. 他果真按时完成了任务。

    Tā guǒzhēn ànshí wánchéng le rènwu.Anh ấy quả nhiên đã hoàn thành nhiệm vụ đúng hạn.

2Liên từ

  1. nếu quả thực
  2. nếu thật sự

Ví dụ

  1. 你果真能做到,我就服了你。

    Nǐ guǒzhēn néng zuòdào, wǒ jiù fú le nǐ.Nếu bạn quả thực làm được thì tôi phục bạn.

  2. 如果果真如此,事情就好办了。

    Rúguǒ guǒzhēn rúcǐ, shìqing jiù hǎobàn le.Nếu quả thật như vậy thì sự việc dễ giải quyết rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 果真如此 guǒzhēn rúcǐquả thật như vậy
  • 果真不出所料 guǒzhēn bùchū suǒliàoquả nhiên không ngoài dự đoán
  • 果真有效 guǒzhēn yǒuxiàoquả thật có hiệu quả
  • 果真灵验 guǒzhēn língyànquả nhiên linh nghiệm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示事实与所料一致,确实;也可用于假设条件,如果真的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

果真 + 动词/形容词

Làm phó từ diễn tả thực tế xảy ra đúng như dự đoán hay lời nói trước đó.

果真……就……

Làm liên từ biểu thị giả thiết (nếu quả thực... thì...).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

果
真

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1