1Tính từ
- nhẹ nhàng, êm ái
Ví dụ
Wēifēng qīngróu de chuī zài liǎn shang, lìng rén bèi gǎn qièyì.
Gió thoảng nhẹ nhàng mơn man trên mặt làm người ta thấy vô cùng sảng khoái.
Fángjiān lǐ fàng zhe qīngróu de yīnyuè, ràng rén hěn kuài fàngsōng xiàlái.
Trong phòng bật khúc nhạc êm ái, khiến người ta nhanh chóng thả lỏng.
Māma yòng qīngróu de shēngyīn ānwèi kūqì de háizi.
Mẹ dùng giọng nói dịu dàng nhẹ nhàng vỗ về đứa con đang khóc.
Wēifēng qīngróu de fúguò húmiàn, fàn qǐ céngcéng bōwén.
Cơn gió thoảng khẽ lướt qua mặt hồ, gợn lên từng làn sóng êm ả.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
轻而柔和。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
轻柔 + 地 + động từ
Làm phó từ bổ nghĩa cho động từ, diễn tả hành động một cách nhẹ nhàng, dịu dàng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
