1Tính từ
- dịu dàng
- nhẹ nhàng
- êm dịu (ánh sáng, âm thanh, tính tình)
- êm dịu, mềm mại, hòa nhã
- mềm mại, dịu dàng, êm ái
Ví dụ
Fángjiān lǐ de dēngguāng shífēn róuhé.
Ánh đèn trong phòng rất êm dịu.
Tā yòng róuhé de shēngyīn ānwèi kūqì de háizi.
Cô ấy dùng giọng nói dịu dàng dỗ dành đứa trẻ đang khóc.
Zhè fú huà de sèdiào fēicháng róuhé, gěi rén yì zhǒng níngjìng gǎn.
Gam màu của bức tranh này rất nhẹ nhàng, đem lại cảm giác bình yên.
Bàngwǎn de yángguāng xiǎnde gèwài róuhé.
Ánh nắng buổi chiều tà nom đặc biệt dịu nhẹ.
Fángjiān lǐ de dēngguāng shífēn róuhé, ràng rén gǎnjué hěn wēnxīn.
Ánh đèn trong phòng rất dịu nhẹ, tạo cho người ta cảm giác ấm áp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
温和而不强烈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
柔和 + 的 + danh từ (灯光/声音/色彩)
Dùng làm định ngữ miêu tả ánh sáng, âm thanh hoặc màu sắc êm dịu, không chói gắt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
