1Danh từ
- khuôn viên trường học
- vườn trường
- khuôn viên trường
Ví dụ
Qiūtiān de xiàoyuán fēicháng měilì.
Khuôn viên trường vào mùa thu rất đẹp.
Tóngxuémen zài xiàoyuán lǐ sànbù.
Các bạn học đang đi dạo trong khuôn viên trường.
Líkāi dàxué hòu, tā hěn huáiniàn xiàoyuán shēnghuó.
Sau khi rời đại học, anh ấy rất nhớ cuộc sống trong trường.
Wǒmen de xiàoyuán yòu dà yòu piàoliang.
Khuôn viên trường chúng tôi vừa rộng vừa đẹp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
学校范围内的地面和建筑。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 校园 + 里 / 中 + động từ
thực hiện hành động nào đó trong khuôn viên trường học. VD: 许多学生在校园里读书。– Rất nhiều học sinh đọc sách trong khuôn viên trường.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
