Chuyển đến nội dung
根源

gēnyuán

Hán Việt: CĂN NGUYÊN

Danh từĐộng từ

HSK7–9Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. căn nguyên
  2. nguồn gốc

Ví dụ

  1. 我们要找到问题的根源。

    Wǒmen yào zhǎodào wèntí de gēnyuán.Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề.

  2. 贫困往往是很多社会犯罪的根源。

    Píngkùn wǎngwǎng shì hěnduō shèhuì fànzuì de gēnyuán.Nghèo đói thường là căn nguyên của nhiều tội phạm xã hội.

2Động từ

  1. bắt nguồn từ

Ví dụ

  1. 这种现象根源于社会经济的变化。

    Zhè zhǒng xiànxiàng gēnyuán yú shèhuì jīngjì de biànhuà.Hiện tượng này bắt nguồn từ sự biến đổi kinh tế xã hội.

  2. 他的焦虑很大程度上根源于对未来的不确定感。

    Tā de jiāolǜ hěn dà chéngdù shang gēnyuányú duì wèilái de bù quèdìnggǎn.Sự lo âu của anh ấy phần lớn bắt nguồn từ cảm giác bất an về tương lai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 矛盾的根源 máodùn de gēnyuáncăn nguyên của mâu thuẫn
  • 问题的根源 wèntí de gēnyuánnguồn gốc của vấn đề
  • 追溯根源 zhuīsù gēnyuántruy tìm nguồn gốc
  • 根源于 gēnyuányúbắt nguồn từ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使事物产生的根本原因;起源。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

根源于 + danh từ

Động từ '根源' kết hợp với '于' biểu thị nguồn gốc bắt đầu từ đâu. VD: 矛盾根源于利益冲突。– Mâu thuẫn bắt nguồn từ xung đột lợi ích.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

根
源

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1