Chuyển đến nội dung
胡椒粉

hújiāofěn

Danh từ

HSK4Lượng từ: 包、罐、勺

1Danh từ

  1. bột tiêu
  2. tiêu xay

Ví dụ

  1. 请帮我把那瓶胡椒粉递过来。

    Qǐng bāng wǒ bǎ nà píng hújiāofěn dì guòlái.Làm ơn đưa hộ tôi lọ bột tiêu đằng kia.

  2. 做炒饭时撒一点胡椒粉会更香。

    Zuò chǎofàn shí sǎ yìdiǎn hújiāofěn huì gèng xiāng.Khi làm cơm rang rắc một chút bột tiêu sẽ thơm ngon hơn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑胡椒粉 hēihújiāofěnbột tiêu đen
  • 白胡椒粉 báihújiāofěnbột tiêu trắng
  • 撒胡椒粉 sǎ hújiāofěnrắc bột tiêu
  • 一勺胡椒粉 yì sháo hújiāofěnmột thìa bột tiêu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用胡椒果实研磨制成的辛辣粉末调味品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

撒/放 + 胡椒粉

Rắc hoặc cho thêm bột tiêu. VD: 汤上撒一点胡椒粉。– Rắc một chút bột tiêu lên súp.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胡
椒
粉

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1