Chuyển đến nội dung
概述

gàishù

HSK5Lượng từ: 篇、个

1Động từ

  1. tóm tắt
  2. khái quát

Ví dụ

  1. 请你概述一下这篇文章的主要内容。

    Qǐng nǐ gàishù yíxià zhè piān wénzhāng de zhǔyào nèiróng.

    Xin bạn hãy tóm tắt lại nội dung chính của bài viết này.

  2. 报告概述了过去一年的工作成果。

    Bàogào gàishù le guòqù yì nián de gōngzuò chéngguǒ.

    Báo cáo đã khái quát thành quả công việc trong năm qua.

  3. 他简短地概述了事发经过。

    Tā jiǎnduǎn de gàishù le shìfā jīngguò.

    Anh ấy tóm tắt ngắn gọn diễn biến vụ việc.

2Danh từ

  1. bài tóm tắt
  2. bản khái quát

Ví dụ

  1. 论文的第一部分是文献概述。

    Lùnwén de dì-yī bùfen shì wénxiàn gàishù.

    Phần đầu của luận văn là bản tóm lược tài liệu tham khảo.

  2. 这份概述写得很清晰。

    Zhè fèn gàishù xiě de hěn qīngxī.

    Bản tóm tắt này được viết rất rõ ràng.

  3. 请阅读课文前的历史概述。

    Qǐng yuèdú kèwén qián de lìshǐ gàishù.

    Xin mời đọc bản khái quát lịch sử ở trước bài khoá.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文献概述 wénxiàn gàishùtóm lược tài liệu tham khảo
  • 简要概述 jiǎnyào gàishùtóm tắt ngắn gọn
  • 概述内容 gàishù nèiróngtóm tắt nội dung
  • 全面概述 quánmiàn gàishùkhái quát toàn diện

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

大略地叙述;大略叙述的材料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

概述 + 主要内容 / 经过

Động từ mang tân ngữ chỉ nội dung hoặc quá trình cần tóm lược. VD: 概述事件经过 – Tóm tắt diễn biến sự việc.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

概
述

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1