Chuyển đến nội dung
模型

móxíng

Hán Việt: MÔ HÌNH

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、架、艘

1Danh từ

  1. mô hình

Ví dụ

  1. 弟弟做了一个飞机模型。

    Dìdi zuòle yí gè fēijī móxíng.Em trai đã làm một mô hình máy bay.

  2. 展厅里摆放着这座大桥的缩小模型。

    Zhǎntīng lǐ bǎifàng zhe zhè zuò dàqiáo de suōxiǎo móxíng.Trong phòng triển lãm có đặt mô hình thu nhỏ của cây cầu này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 飞机模型 fēijī móxíngmô hình máy bay
  • 建筑模型 jiànzhù móxíngmô hình kiến trúc
  • 数学模型 shùxué móxíngmô hình toán học
  • 建立模型 jiànlì móxíngxây dựng mô hình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

照实物的形状和结构按比例制成的物体。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

建立 / 制作 + 模型

Tạo dựng hoặc chế tạo mô hình (vật thể hoặc lý thuyết). VD: 制作船只模型。– Chế tạo mô hình tàu thuyền.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

模
型

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1