1Danh từ
- mô hình
Ví dụ
Dìdi zuòle yí gè fēijī móxíng.
Em trai đã làm một mô hình máy bay.
Zhǎntīng lǐ bǎifàng zhe zhè zuò dàqiáo de suōxiǎo móxíng.
Trong phòng triển lãm có đặt mô hình thu nhỏ của cây cầu này.
Zhuānjiāmen jiànlì le yí gè jīngjì fāzhǎn de shùxué móxíng.
Các chuyên gia đã xây dựng một mô hình toán học về phát triển kinh tế.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
照实物的形状和结构按比例制成的物体。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
建立 / 制作 + 模型
Tạo dựng hoặc chế tạo mô hình (vật thể hoặc lý thuyết). VD: 制作船只模型。– Chế tạo mô hình tàu thuyền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
