Chuyển đến nội dung
模子

múzi

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. khuôn
  2. khuôn mẫu

Ví dụ

  1. 把面团放入模子里压实。

    Bǎ miàntuán fàng rù múzi lǐ yāshí.Cho khối bột vào khuôn rồi nén chặt.

  2. 这个模子可以做出漂亮的月饼花纹。

    Zhè ge múzi kěyǐ zuò chū piàoliang de yuèbǐng huāwén.Chiếc khuôn này có thể làm ra hoa văn bánh trung thu rất đẹp.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 月饼模子 yuèbǐng múzikhuôn bánh trung thu
  • 铸造模子 zhùzào múzikhuôn đúc
  • 倒进模子 dào jìn múzirót vào khuôn
  • 刻模子 kè múzikhắc khuôn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

压制或浇铸物品用的模具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

一个 + 模子 + 刻出来的

Quán dụng ngữ: như đúc từ một khuôn ra (rất giống nhau). VD: 他们父子俩简直是一个模子刻出来的。– Hai cha con họ như đúc từ một khuôn ra.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

模
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1