Chuyển đến nội dung
橡皮擦

xiàngpícā

Hán Việt: TƯỢNG BÌ SÁT

Danh từ

HSK3Lượng từ: 块

1Danh từ

  1. cục tẩy
  2. cục gôm

Ví dụ

  1. 请借我一下橡皮擦。

    Qǐng jiè wǒ yíxià xiàngpícā.Làm ơn cho tôi mượn cục tẩy một chút.

  2. 我买了一块新橡皮擦。

    Wǒ mǎi le yí kuài xīn xiàngpícā.Tôi đã mua một cục tẩy mới.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一块橡皮擦 yí kuài xiàngpícāmột cục tẩy
  • 买橡皮擦 mǎi xiàngpícāmua cục tẩy
  • 用橡皮擦 yòng xiàngpícādùng cục tẩy
  • 借橡皮擦 jiè xiàngpícāmượn cục tẩy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

用橡胶制成、能擦掉铅笔字迹的文具。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 橡皮擦 + 把……擦掉

Dùng cục tẩy xóa đi cái gì đó. VD: 用橡皮擦把错字擦掉。– Dùng cục tẩy xóa chữ sai đi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

橡
皮
擦

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1