1Danh từ
- bước chân
- bước đi
- tiến độ
- nhịp độ
Ví dụ
Wǒmen yào jiākuài gǎigé de bùfá.
Chúng ta phải đẩy nhanh bước tiến cải cách.
Tīngdào jíhé de shàoshēng, shìbīngmen jiākuài le qiánjìn de bùfá.
Nghe thấy tiếng còi tập hợp, các binh sĩ đã bước rảo nhanh hơn.
Qǐyè bìxū jǐngēn kējì chuàngxīn de bùfá.
Doanh nghiệp nhất định phải bắt kịp nhịp độ đổi mới công nghệ.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行走的步子;比喻事物发展的进程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
加快 / 放慢 + 步伐
đẩy nhanh hoặc làm chậm lại nhịp độ, bước đi. VD: 加快建设步伐。– Đẩy nhanh tiến độ xây dựng.
跟上 / 紧跟 + ……的步伐
bắt kịp hoặc theo sát bước đi / tiến trình của ai hoặc cái gì. VD: 跟上时代的步伐。– Bắt kịp bước tiến của thời đại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
