Từ điển chưa có mục “步调”. Pinyin tham khảo: bù diào. Bạn có thể xem nghĩa từng chữ bên dưới.
Ví dụ
Shīshì yuányīn mùqián hái zài jìnyíbù diàochá zhōng.
Nguyên nhân xảy ra tai nạn hiện vẫn đang được điều tra thêm.
Từ mục 失事
Xiàndài biānchéng yǔyán guǎnfàn cǎiyòng yìbù diàoyòng de fāngshì.
Các ngôn ngữ lập trình hiện đại sử dụng rộng rãi phương thức gọi không đồng bộ.
Từ mục 异步
Jīngguò chūbù diàochá, shìgù shì yóu diànxiàn duǎnlù yǐnqǐ de.
Qua điều tra sơ bộ, tai nạn là do chập điện gây ra.
Từ mục 初步
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
