1Động từ
- hủy hoại dung nhan
- làm biến dạng khuôn mặt
Ví dụ
Tā zài huǒzāi zhōng bùxìng huǐróng le.
Cô ấy không may bị hủy hoại dung mạo trong trận hỏa hoạn.
Zhè chǎng chēhuò dǎozhì tā yánzhòng huǐróng.
Vụ tai nạn xe hơi này khiến anh ấy bị biến dạng khuôn mặt nghiêm trọng.
Dǎitú qǐtú xiàng tā pō liúsuān huǐróng.
Tên côn đồ mưu toan tạt axit để hủy hoại khuôn mặt cô ấy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
容貌遭到破坏或毁损。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被 / 导致 + 毁容
bị hoặc dẫn đến việc bị hủy hoại dung mạo. VD: 他因火灾被严重毁容。– Anh ấy bị hủy hoại dung nhan nghiêm trọng do hỏa hoạn.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
