1Danh từ
- tai nạn xe cộ
- tai nạn giao thông
Ví dụ
Zuótiān zhè tiáo lùshang fāshēng le yì qǐ chēhuò.
Hôm qua trên con đường này đã xảy ra một vụ tai nạn xe hơi.
Xìnghǎo tā zài chēhuò zhōng zhǐ shòu le diǎn qīngshāng.
May mắn là anh ấy chỉ bị thương nhẹ trong vụ tai nạn xe cộ.
Nà chǎng yánzhòng de chēhuò dǎozhì jiāotōng tānhuàn le hǎo jǐ gè xiǎoshí.
Vụ tai nạn thảm khốc đó đã khiến giao thông bị tê liệt nhiều giờ liền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
行车中发生的伤亡或损坏车辆的事故。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发生 + 一起 + 车祸
Cấu trúc miêu tả việc xảy ra một vụ tai nạn xe. VD: 昨晚发生了一起车祸。– Tối qua đã xảy ra một vụ tai nạn xe.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
