Chuyển đến nội dung
母鸡母雞

mǔjī

Hán Việt: MẪU KÊ

Danh từ

Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. gà mái

Ví dụ

  1. 我家养了十只母鸡。

    Wǒ jiā yǎngle shí zhī mǔjī.Nhà tôi nuôi mười con gà mái.

  2. 母鸡正在窝里生蛋呢。

    Mǔjī zhèngzài wō lǐ shēngdàn ne.Gà mái đang đẻ trứng trong ổ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 老母鸡 lǎo mǔjīgà mái già
  • 母鸡下蛋 mǔjī xiàdàngà mái đẻ trứng
  • 母鸡孵蛋 mǔjī fūdàngà mái ấp trứng
  • 一只母鸡 yì zhī mǔjīmột con gà mái

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

雌性鸡,能生蛋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

母鸡 + 下蛋/生蛋

Mẫu câu diễn tả việc gà mái đẻ trứng. VD: 母鸡下蛋了。– Gà mái đẻ trứng rồi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

母
鸡

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1