Chuyển đến nội dung
气垫船氣墊船

qìdiànchuán

Hán Việt: KHÍ ĐIỆM THUYỀN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 艘、只

1Danh từ

  1. tàu đệm khí
  2. thuyền đệm khí

Ví dụ

  1. 气垫船可以在水面和陆地上快速行驶。

    Qìdiànchuán kěyǐ zài shuǐmiàn hé lùdì shang kuàisù xíngshǐ.Tàu đệm khí có thể di chuyển nhanh chóng trên mặt nước và trên cạn.

  2. 我们坐气垫船穿过了这片湿地。

    Wǒmen zuò qìdiànchuán chuānguò le zhè piàn shīdì.Chúng tôi ngồi tàu đệm khí vượt qua vùng đất ngập nước này.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一艘气垫船 yī sōu qìdiànchuánmột chiếc tàu đệm khí
  • 军用气垫船 jūnyòng qìdiànchuántàu đệm khí quân dụng
  • 乘坐气垫船 chéngzuò qìdiànchuánngồi tàu đệm khí
  • 高速气垫船 gāosù qìdiànchuántàu đệm khí tốc độ cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

利用高压空气在船底与支撑表面之间形成气垫而行驶的水陆两栖船只。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

乘/坐 + 气垫船

Đi, ngồi trên tàu đệm khí. VD: 游客可以坐气垫船观光。– Du khách có thể đi tàu đệm khí ngắm cảnh.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
垫
船

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1