Chuyển đến nội dung
气派氣派

qìpài

Hán Việt: KHÍ PHÁI

Tính từDanh từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. bề thế
  2. sang trọng
  3. oai phong

Ví dụ

  1. 这栋新盖的大楼真气派。

    Zhè dòng xīn gài de dàlóu zhēn qìpài.Tòa nhà mới xây này thật bề thế.

  2. 他开着一辆非常气派的轿车。

    Tā kāi zhe yí liàng fēicháng qìpài de jiàochē.Anh ấy lái một chiếc xe con vô cùng sang trọng.

2Danh từ

  1. khí phái
  2. phong độ
  3. dáng vẻ oai vệ

Ví dụ

  1. 他举手投足间有一种大将气派。

    Tā jǔshǒutóuzú jiān yǒu yī zhǒng dàjiàng qìpài.Từng cử chỉ của anh ấy đều toát lên phong độ của một vị tướng.

  2. 这家老字号饭店依旧保持着当年的大家气派。

    Zhè jiā lǎozìhào fàndiàn yījiù bǎochí zhe dāngnián de dàjiā qìpài.Nhà hàng lâu đời này vẫn giữ được phong thái danh giá năm nào.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 很有气派 hěn yǒu qìpàirất có khí phái/bề thế
  • 大将气派 dàjiàng qìpàikhí phái đại tướng
  • 显得气派 xiǎnde qìpàitrông bề thế/sang trọng
  • 豪华气派 háohuá qìpàixa hoa sang trọng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

气势、气概;也有体面、够排场的意思。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

(十分/非常/很) + 气派

Dùng làm vị ngữ hoặc định ngữ, miêu tả vẻ ngoài to lớn, sang trọng, oai vệ. VD: 他的办公室很气派。– Văn phòng của anh ấy rất sang trọng bề thế.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

气
派

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1