1Danh từ
- hàm nghĩa
- ý nghĩa ngầm
- ý nghĩa
- hàm ý, ý nghĩa
- hàm nghĩa, ý nghĩa sâu xa
Ví dụ
Zhè jù huà yǒu hěn shēnkè de hányì.
Câu nói này có hàm nghĩa rất sâu sắc.
Qǐng nǐ jiěshì yīxià zhè ge cíyǔ de jùtǐ hányì.
Xin bạn hãy giải thích ý nghĩa cụ thể của từ ngữ này.
Tā yǎnshén zhōng de hányì, zhǐyǒu wǒ néng míngbai.
Ý nghĩa trong ánh mắt anh ấy, chỉ có tôi mới hiểu được.
Nǐ zhīdào 'wǔ èr líng' zhè jǐ gè shùzì yǒu shénme tèshū de hányì ma?
Bạn có biết mấy con số '520' này có hàm ý đặc biệt gì không?
Tā hán lèi de yǎnshén zhōng yǒuzhe ràng rén xīnténg de hányì.
Ánh mắt đẫm lệ của cậu ấy ẩn chứa ý nghĩa khiến người ta không khỏi xót xa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表面意思之下所包含的意思;暗指的意思。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……的含义是……
dùng để giải thích ý nghĩa ngầm hoặc định nghĩa của một từ ngữ/hành động. VD: 这个标志的含义是禁止通行。– Ý nghĩa của biển báo này là cấm đi lại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
