1Danh từ
- hồ chứa nước
- thủy khố
Ví dụ
Zhè zuò shuǐkù jì néng fánghóng yòu néng fādiàn.
Hồ chứa nước này vừa có thể phòng lũ vừa có thể phát điện.
Shuǐkù lǐ de xùshuǐ liàng yǐjīng dádào le lìshǐ zuìgāo shuǐpíng.
Lượng nước tích trữ trong hồ chứa đã đạt mức cao kỷ lục.
Tāmen zài shuǐkù pángbiān jiàn le yí zuò dùjiàcūn.
Họ đã xây một khu nghỉ dưỡng bên cạnh hồ chứa nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
拦截水流储蓄水量以防洪、发电、灌溉、供水等的水利设施。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 水库 + Động từ
Chỉ địa điểm diễn ra hoạt động tại hồ chứa nước.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
