Chuyển đến nội dung
电力電力

diànlì

Hán Việt: ĐIỆN LỰC

Danh từ

HSK6

1Danh từ

  1. điện lực
  2. năng lượng điện

Ví dụ

  1. 这个工厂的电力供应很稳定。

    Zhège gōngchǎng de diànlì gōngyìng hěn wěndìng.Nguồn cung cấp điện của nhà máy này rất ổn định.

  2. 暴风雨破坏了当地的电力设施。

    Bàofēngyǔ pòhuài le dāngdì de diànlì shèshī.Cơn bão đã tàn phá các cơ sở vật chất điện lực của địa phương.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 电力供应 diànlì gōngyìngnguồn cung điện lực
  • 电力系统 diànlì xìtǒnghệ thống điện lực
  • 电力不足 diànlì bùzúthiếu điện
  • 电力公司 diànlì gōngsīcông ty điện lực

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

作为动力的电能。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

电力 + danh từ (供应/设施/系统/资源)

Dùng như định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ liên quan đến hệ thống năng lượng điện. VD: 电力部门。– Ngành điện lực.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

电
力

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1