1Danh từ
- bồn rửa bát
- chậu rửa chén
- máng nước
Ví dụ
Xǐ wán cài hòu, qǐng bǎ shuǐcáo qīnglǐ gānjìng.
Rửa rau xong, xin hãy dọn sạch bồn rửa.
Chúfáng de shuǐcáo xiàshuǐdào dǔ zhù le.
Đường ống thoát nước của bồn rửa trong bếp bị tắc rồi.
Zhège bùxiùgāng shuǐcáo fēicháng nàiyòng.
Chiếc bồn rửa bằng thép không gỉ này rất bền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
厨房、卫生间等处用来盛水洗涤的长形或方形槽子,也指人工修建的引水渠道。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……放进水槽(里)
cho cái gì vào trong bồn rửa. VD: 请把脏盘子放进水槽里。– Xin hãy để đĩa bẩn vào trong bồn rửa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
