1Danh từ
- mặt nước
Ví dụ
Wēifēng chuī guò, shuǐmiàn shang fàn qǐ le bōwén.
Gió nhẹ thổi qua, trên mặt nước gợn lên từng làn sóng nhỏ.
Jǐ zhī tiān'é zài píngjìng de shuǐmiàn shang yóudòng.
Mấy con thiên nga bơi lội trên mặt nước phẳng lặng.
Qiánshuǐyuán mànmàn fú chū le shuǐmiàn.
Người thợ lặn từ từ nổi lên mặt nước.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
水的表面。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 水面(上) + Động từ
Chỉ vị trí diễn ra hành động trên bề mặt nước.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “水面” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
