1Động từ
- yêu thích
- thích thú
Ví dụ
Zhè bù diànyǐng shòudào le dàjiā de xǐ’ài.
Bộ phim này nhận được sự yêu thích của mọi người.
Xiǎogǒu fēicháng rěrén xǐ’ài.
Chú cún con rất đáng yêu, khiến ai cũng thích.
Tā cóngxiǎo jiù xǐ’ài huàhuàr.
Từ nhỏ anh ấy đã rất thích vẽ tranh.
Rénmen fēicháng xǐ'ài zhè shǒu xīn gē.
Mọi người vô cùng yêu thích bài hát mới này.
Dàxióngmāo shòudào le quán shìjiè rénmín de xǐ'ài.
Gấu trúc nhận được sự yêu mến của mọi người trên toàn thế giới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对人或事物有好感或感兴趣。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
受到 / 深受 + danh từ / đại từ + 的 + 喜爱
được ai đó rất yêu thích. VD: 这本书深受读者的喜爱。– Cuốn sách này được đông đảo độc giả yêu thích.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
