1Động từ
- cướp sạch
- cướp bóc
- khoét sạch
Ví dụ
Bàotú xǐjié le yánjiē de jǐ jiā shāngdiàn.
Bọn bạo đồ đã cướp phá sạch mấy cửa hàng ven đường.
Jiā lǐ de guìzhòng wùpǐn bèi xiǎotōu xǐjié yì kōng.
Đồ đạc quý giá trong nhà bị trộm khoét sạch sành sanh.
Zhè zuò gǔchéng céng zài zhànzhēng zhōng cǎnzāo xǐjié.
Thành cổ này từng bị cướp sạch tan hoang trong chiến tranh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
把一个地方或人身上的财物抢劫一空。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被/遭 + kẻ xấu + 洗劫一空
Diễn tả nơi chốn hoặc người bị cướp đoạt toàn bộ tài sản không còn gì.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
