Chuyển đến nội dung
房屋

fángwū

Hán Việt: PHÒNG ỐC

Danh từ

HSK5Lượng từ: 栋、所、间

1Danh từ

  1. nhà cửa
  2. phòng ốc

Ví dụ

  1. 地震中很多房屋倒塌了。

    Dìzhèn zhōng hěn duō fángwū dǎotā le.Nhiều nhà cửa đã bị đổ sập trong trận động đất.

  2. 随着城市发展,房屋价格一直在上涨。

    Suízhe chéngshì fāzhǎn, fángwū jiàgé yìzhí zài shàngzhǎng.Cùng với sự phát triển đô thị, giá nhà cửa liên tục tăng cao.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 房屋买卖 fángwū mǎimàimua bán nhà cửa
  • 房屋租赁 fángwū zūlìncho thuê nhà đất
  • 房屋中介 fángwū zhōngjièmôi giới bất động sản/nhà đất
  • 修建房屋 xiūjiàn fángwūxây dựng nhà cửa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

房子(统称)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

数量词 + 房屋

lượng từ thông dụng đi với 房屋 là 所, 栋, 座. VD: 一座座房屋 – từng ngôi nhà.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

房
屋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “房屋” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1