1Danh từ
- việc, công việc
- công việc, việc làm, việc tay chân
- công việc, việc làm chân tay
Ví dụ
Gàn mùjiang huór bùjǐn xūyào guòyìng de lìqi, gèng xūyào shǒuyì jīngxì.Làm thợ mộc không chỉ đòi hỏi sức khỏe dẻo dai mà càng cần tay nghề khéo léo tỉ mỉ.
Shǒutóu de huór gànwán le, wǒmen jiù kěyǐ xiàbān le.Làm xong việc trong tay là chúng mình có thể tan làm rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指一件件的具体工作,多指体力劳动或手艺活。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
干/做 + 活儿
Chỉ việc bắt tay làm việc, thường chỉ công việc chân tay hoặc các việc lặt vặt cụ thể. VD: 他一直在工地上干活儿。– Anh ấy suốt ngày làm việc ở công trường.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “活儿” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
