1Động từ
- thất thoát
- xói mòn
- chảy mất (nước, đất, nhân tài, tài sản)
Ví dụ
Lànkǎn làn fá huì dǎozhì yánzhòng de shuǐtǔ liúshī.Chặt phá bừa bãi sẽ dẫn đến xói mòn đất và nước nghiêm trọng.
Jìnnián lái, bù shǎo xiǎo qǐyè miànlín zhe yòuxiù réncái liúshī de wèntí.Những năm gần đây, không ít doanh nghiệp nhỏ đối mặt với vấn đề thất thoát nhân tài ưu tú.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自然界的矿石、水土等流散损失;也指资产、人才等散失。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
防止/造成 + 某种资源 + 流失
Ngăn chặn hoặc gây ra sự thất thoát của một nguồn lực nào đó.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
