1Động từ
- tiêu vong
- biến mất
- diệt vong
Ví dụ
Suízhe shèhuì fāzhǎn, yìxiē gǔlǎo de zhíyè zhèngzài xiāowáng.Cùng với sự phát triển của xã hội, một số nghề cổ xưa đang dần biến mất.
Rúguǒ bú zài bǎohù, zhè zhǒng xīyǒu yǔyán kěnéng huì chèdǐ xiāowáng.Nếu không được bảo tồn nữa, ngôn ngữ hiếm này có thể sẽ hoàn toàn biến mất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
消失,灭亡。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
走向/逐渐 + 消亡
Biểu thị tiến trình đi tới chỗ diệt vong hoặc biến mất hoàn toàn. VD: 传统手艺正在走向消亡。– Nghề thủ công truyền thống đang dần mai một tiêu vong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
