Chuyển đến nội dung
流畅流暢

liúchàng

Hán Việt: LƯU SƯỚNG

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. lưu loát
  2. trôi chảy
  3. mượt mà

Ví dụ

  1. 他的英语表达非常流畅。

    Tā de Yīngyǔ biǎodá fēicháng liúchàng.Khả năng diễn đạt tiếng Anh của anh ấy rất lưu loát.

  2. 这幅画的线条十分流畅。

    Zhè fú huà de xiàntiáo shífēn liúchàng.Đường nét của bức tranh này vô cùng mượt mà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 语言流畅 yǔyán liúchàngngôn ngữ lưu loát
  • 线条流畅 xiàntiáo liúchàngđường nét mượt mà
  • 文笔流畅 wénbǐ liúchàngvăn phong trôi chảy
  • 表达流畅 biǎodá liúchàngdiễn đạt trôi chảy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(语言、文字、动作等)通畅顺滑。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

……得 + 很/非常 + 流畅

Làm bổ ngữ chỉ trình độ biểu thị sự trôi chảy, mạch lạc của ngôn ngữ hay hành động.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

流
畅

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1