1Danh từ
- hải quan
Ví dụ
Tōngguò hǎiguān shí xūyào chūshì hùzhào hé qiānzhèng.
Khi qua hải quan cần xuất trình hộ chiếu và thị thực.
Zhèxiē wùpǐn zài jìn hǎiguān shí xūyào shēnbào.
Những đồ vật này khi nhập cảnh qua hải quan cần phải khai báo.
Tā zài hǎiguān gōngzuò, fùzé jiǎnchá lǚkè de xíngli.
Anh ấy làm việc ở hải quan, phụ trách kiểm tra hành lý của hành khách.
Qǐng bǎ hùzhào ná chūlái jiāo gěi hǎiguān gōngzuò rényuán.
Xin hãy lấy hộ chiếu ra đưa cho nhân viên hải quan.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
设在边境口岸,依法执行进出口监管的国家行政机关。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在海关 + động từ
diễn tả hành động diễn ra tại cơ quan hải quan hoặc cửa khẩu hải quan.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
