Chuyển đến nội dung
海洋

hǎiyáng

Hán Việt: HẢI DƯƠNG

Danh từ

HSK4Lượng từ: 片

1Danh từ

  1. biển và đại dương
  2. đại dương

Ví dụ

  1. 海洋里生活着各种各样的生物。

    Hǎiyáng lǐ shēnghuó zhe gèzhǒng-gèyàng de shēngwù.Trong đại dương có muôn vàn sinh vật sinh sống.

  2. 保护海洋环境是每个人的责任。

    Bǎohù hǎiyáng huánjìng shì měi gè rén de zérèn.Bảo vệ môi trường biển là trách nhiệm của mỗi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 海洋生物 hǎiyáng shēngwùsinh vật biển
  • 海洋环境 hǎiyáng huánjìngmôi trường biển
  • 海洋资源 hǎiyáng zīyuántài nguyên đại dương
  • 一片海洋 yí piàn hǎiyángmột vùng đại dương

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地球表面连在一起的大片咸水水体,包括海和大洋。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

海洋 + danh từ

'海洋' thường kết hợp trực tiếp với danh từ khác để chỉ các lĩnh vực liên quan đến biển.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

海
洋

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1