1Danh từ
- đất liền
- lục địa
Ví dụ
Dìqiú biǎomiàn dàbùfen shì hǎiyáng, lùdì zhǐ zhàn xiǎobùfen.
Phần lớn bề mặt Trái Đất là đại dương, lục địa chỉ chiếm phần nhỏ.
Hángxíng le bàn ge yuè hòu, chuányuánmen zhōngyú kàndào le lùdì.
Sau khi đi biển nửa tháng, các thuyền viên cuối cùng đã nhìn thấy đất liền.
Dàxiàng shì mùqián lùdì shàng zuìdà de bǔrǔ dòngwù.
Voi là loài động vật có vú lớn nhất trên cạn hiện nay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
地球表面除去海洋、江河、湖泊等水域的部分。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + 陆地上 + động từ
Chỉ nơi chốn/môi trường sống hoặc hoạt động diễn ra trên đất liền/trên cạn. VD: 许多动物只能在陆地上生存。– Nhiều loài động vật chỉ có thể sống trên cạn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
