Chuyển đến nội dung
陆地陸地

lùdì

Hán Việt: LỤC ĐỊA

HSK5Lượng từ: 片、块

1Danh từ

  1. đất liền
  2. lục địa

Ví dụ

  1. 地球表面大部分是海洋,陆地只占小部分。

    Dìqiú biǎomiàn dàbùfen shì hǎiyáng, lùdì zhǐ zhàn xiǎobùfen.

    Phần lớn bề mặt Trái Đất là đại dương, lục địa chỉ chiếm phần nhỏ.

  2. 航行了半个月后,船员们终于看到了陆地。

    Hángxíng le bàn ge yuè hòu, chuányuánmen zhōngyú kàndào le lùdì.

    Sau khi đi biển nửa tháng, các thuyền viên cuối cùng đã nhìn thấy đất liền.

  3. 大象是目前陆地上最大的哺乳动物。

    Dàxiàng shì mùqián lùdì shàng zuìdà de bǔrǔ dòngwù.

    Voi là loài động vật có vú lớn nhất trên cạn hiện nay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 陆地面积 lùdì miànjīdiện tích đất liền
  • 陆地生物 lùdì shēngwùsinh vật trên cạn
  • 回到陆地 huídào lùdìquay về đất liền
  • 靠近陆地 kàojìn lùdìtiếp cận đất liền

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

地球表面除去海洋、江河、湖泊等水域的部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 陆地上 + động từ

Chỉ nơi chốn/môi trường sống hoặc hoạt động diễn ra trên đất liền/trên cạn. VD: 许多动物只能在陆地上生存。– Nhiều loài động vật chỉ có thể sống trên cạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

陆
地

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1