Chuyển đến nội dung
天文学天文學

tiānwénxué

Hán Việt: THIÊN VĂN HỌC

Danh từ

Lượng từ: 门

1Danh từ

  1. thiên văn học

Ví dụ

  1. 他对天文学产生了浓厚的兴趣。

    Tā duì tiānwénxué chǎnshēng le nónghòu de xìngqù.Anh ấy đã nảy sinh niềm đam mê sâu sắc với thiên văn học.

  2. 现代天文学取得了许多重大发现。

    Xiàndài tiānwénxué qǔdé le xǔduō zhòngdà fāxiàn.Thiên văn học hiện đại đã đạt được nhiều phát hiện quan trọng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 现代天文学 xiàndài tiānwénxuéthiên văn học hiện đại
  • 学习天文学 xuéxí tiānwénxuéhọc thiên văn học
  • 天文学家 tiānwénxuéjiānhà thiên văn học
  • 天文学史 tiānwénxuéshǐlịch sử thiên văn học

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

研究天体的位置、分布、运动、形态、结构、化学组成、物理性质及其演化规律的科学。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

对 + 天文学 + 感兴趣/有研究

hứng thú/nghiên cứu về thiên văn học

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

天
文
学

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “天文学” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1