Chuyển đến nội dung
淘汰

táotài

Hán Việt: ĐÀO THẢI

Động từ

HSK6

1Động từ

  1. đào thải
  2. loại bỏ
  3. bị loại

Ví dụ

  1. 他在第一轮比赛中就被淘汰了。

    Tā zài dì-yī lún bǐsài zhōng jiù bèi táotài le.Anh ấy đã bị loại ngay từ vòng thi đấu đầu tiên.

  2. 老旧的技术很快就会被市场淘汰。

    Lǎojiù de jìshù hěn kuài jiù huì bèi shìchǎng táotài.Công nghệ cũ kỹ sẽ sớm bị thị trường đào thải.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 淘汰赛 táotàisàivòng đấu loại trực tiếp
  • 自然淘汰 zìrán táotàiđào thải tự nhiên
  • 被淘汰 bèi táotàibị loại trừ, bị đào thải
  • 淘汰出局 táotài chūjúbị loại khỏi cuộc chơi

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

在选择中去掉不合适的、不合格的或差的。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被……淘汰

Dùng trong câu bị động để diễn tả ai đó bị loại khỏi cuộc thi hoặc vật/công nghệ bị xã hội gạt bỏ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

淘
汰

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1