1Danh từ
- hỗn hợp chất
- hỗn hợp (trong hóa học hoặc đời sống)
Ví dụ
Kōngqì shì yóu dànqì, yǎngqì děng duō zhǒng qìtǐ zǔchéng de hùnhéwù.Không khí là hỗn hợp được cấu thành từ nhiều chất khí như nitơ, oxy.
Bǎ zhè jǐ zhǒng fěnmò jiǎobàn jūnyún, jiù dédào le suǒxū de hùnhéwù.Trộn đều vài loại bột này là thu được hỗn hợp cần dùng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
由两种或两种以上不发生化学反应的物质构成的物质。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……组成的混合物
hỗn hợp được cấu thành từ các thành phần nào đó. VD: 石油是由多种碳氢化合物组成的混合物。– Dầu mỏ là hỗn hợp gồm nhiều hiđrocacbon.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
