1Tính từ
- bi thảm
- thảm thương
Ví dụ
Tā de bēicǎn zāoyù yǐnqǐ le dàjiā de tóngqíng.
Hoàn cảnh bi thảm của anh ấy gợi lên sự đồng cảm của mọi người.
Nà chǎng zhànzhēng gěi dāngdì rénmín dàilái le jíqí bēicǎn de hòuguǒ.
Cuộc chiến tranh đó đã đem lại hậu quả vô cùng bi thảm cho người dân bản địa.
Xiǎoshuō de zhǔréngōng zuìhòu luò de gè bēicǎn de xiàchǎng.
Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết cuối cùng rơi vào một kết cục bi thảm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
处境或遭遇极其痛苦,令人伤心。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
悲惨 + 的 + danh từ (như 命运/下场/结局)
Làm định ngữ miêu tả tình cảnh sống hoặc kết cục tột cùng khốn khổ. VD: 悲惨的生活 – cuộc sống thảm thương.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
