Chuyển đến nội dung
一周一週

yīzhōu

Hán Việt: NHẤT CHU

HSK2

1Danh từ

  1. một tuần (lễ)

Ví dụ

  1. 请给我一周的时间考虑。

    Qǐng gěi wǒ yì zhōu de shíjiān kǎolǜ.

    Xin hãy cho tôi thời gian một tuần để suy nghĩ.

  2. 他去北京出差了一周。

    Tā qù Běijīng chūchāi le yì zhōu.

    Anh ấy đã đi công tác ở Bắc Kinh một tuần.

  3. 一周有七天。

    Yì zhōu yǒu qī tiān.

    Một tuần có bảy ngày.

2Lượng từ

  1. một vòng

Ví dụ

  1. 操场跑道一圈大约是四百米,他跑了一周。

    Cāochǎng pǎodào yì quān dàyuē shì sìbǎi mǐ, tā pǎo le yì zhōu.

    Một vòng đường chạy sân trường khoảng 400m, anh ấy đã chạy một vòng.

  2. 地球绕太阳公转一周是一年。

    Dìqiú rào Tàiyáng gōngzhuàn yì zhōu shì yì nián.

    Trái Đất quay quanh Mặt Trời một vòng là một năm.

  3. 他环顾四周,把屋子打量了一周。

    Tā huángù sìzhōu, bǎ wūzi dǎliang le yì zhōu.

    Anh ấy nhìn quanh bốn phía, quan sát căn phòng một lượt.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一周时间 yì zhōu shíjiānthời gian một tuần
  • 整整一周 zhěngzhěng yì zhōutròn một tuần
  • 转了一周 zhuàn le yì zhōuquay một vòng
  • 为期一周 wéiqī yì zhōutrong thời hạn một tuần

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

满一个星期;或者环绕循行一整圈。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ + 了 + 一周

chỉ hành động diễn ra trong khoảng thời gian một tuần hoặc một vòng. VD: 我病了一周。– Tôi bị ốm mất một tuần.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

一
周

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1