1Danh từ
- diêm
- que diêm
Ví dụ
Tā huà le yì gēn huǒchái diǎnzháo le làzhú.
Anh ấy quẹt một que diêm thắp sáng cây nến.
Xiàndài shēnghuó zhōng dǎhuǒjī bǐ huǒchái gèng chángjiàn.
Trong cuộc sống hiện đại bật lửa phổ biến hơn diêm.
Zài bàofēngyǔ zhōng, nà gēn huǒchái hěn kuài jiù xīmiè le.
Trong cơn giông bão, que diêm đó nhanh chóng bị dập tắt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
取火的细木梗,一端附有易燃药料。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
划 + (根) + 火柴
Quẹt que diêm để lấy lửa (dùng động từ 划 huá). VD: 他划火柴点烟。– Anh ấy quẹt diêm châm thuốc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
