1Tính từ
- nóng như lửa
- rực cháy
- sôi nổi
- nồng nhiệt
Ví dụ
Xiàtiān de tàiyáng xiàng huǒrè de huǒqiú.
Mặt trời mùa hè giống như quả cầu lửa nóng bỏng.
Dàjiā tóurù dào huǒrè de láodòng zhōng.
Mọi người hòa mình vào không khí lao động sôi nổi.
Tā yǒu yì kē huǒrè de xīn, zǒng shì lèyú zhùrén.
Anh ấy có một tấm lòng nồng nhiệt, luôn sẵn lòng giúp đỡ người khác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
像火一样热;十分热烈。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
火热的 + Danh từ
Bổ nghĩa cho danh từ, chỉ nhiệt độ cực nóng hoặc tinh thần, khí thế tràn đầy nhiệt huyết. VD: 火热的青春 – Tuổi thanh xuân sôi nổi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
